Mã CODE TEAM học online các lớp học phần Bách khoa Đà Nẵng

Mã code team học online các lớp học phần, dưới đây là tổng hợp 100 mã lớp học phần online các học phần dành cho sinh viên trường đại học Bách khoa Đà Nẵng.

Mã code học online này dành cho các lớp học phần học online trên MS TEAM, các bạn theo dõi ở bảng dưới, có thể dùng chức năng filter ở bảng để lọc các kết quả tìm kiếm để tìm nhanh mã học phần của lớp mình đang theo học.

STTTên lớp học phầnMã lớpMã codeLink team
1Kinh tế XD17.Nh68Link
2Chỉnh trị sông & công trình ven bờ,17.Nh75y96omcfLink
3ĐA Chỉnh trị sông và CT ven biển17.Nh75y96omcfLink
4Thiết kế các hệ thống ô tô17.Nh18Link
5ROBOT Công nghiệp17.Nh027gp20oj
6Kinh tế chính trị Mac-Lenin19.Nh16f9y9ans
7Anh văn A2.220.Nh48Bh49zcvd
8Anh văn A2.220.Nh48Apcs3fyb
9Nguyên lý hóa CN18.Nh87Link
10Thủy văn công trình18.Nh754bl5pu5Link
11Thiết kế và gia công nhờ máy tính17.Nh878dhfl4nLink
12Truyền động cơ khí19.Nh9859jbon6
13Nguyên lý máy19.Nh01ui7keif
14Nguyên lý máy19.Nh02bdaypul
15Nguyên lý máy19.Nh90pt7z0rw
16Nguyên lý máy19.Nh03383e20i
17KT An toàn và MT17.Nh025airbo9
18KT An toàn và MT17.Nh01y4k1482
19Quá trình thủy lực và cơ học19.Nh4971vy7uy
20Quá trình thủy lực và cơ học19.Nh48zkcbfam
21Nhập môn ngành16.Nh91Lec2020_[Nhập môn ngành]_16.91
22Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ18.Nh35ALec2020_[PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ]_18.35A
23Phần điện trong NMĐ và trạm biến áp18.Nh34Lec2020_[Phần điện trong NMĐ và trạm biến áp]_18.34
24Vận hành hệ thống điện17.Nh27Lec2020_[Vận hành Hệ thống điện]_17.27
25Pháp luật ĐC18.Nh87Link
26Pháp luật ĐC20.Nh64Link
27Anh văn CN XD 17.Nh68ALec2020_[Anh văn CN Xây dựng]_17.68A
28Anh văn CN XD17.Nh68BLec2020_[Anh văn CN Xây dựng]_17.68B
29ĐA kết cấu BTCT 118.Nh68BLec2020_[Đồ án Kết cấu bêtông cốt thép 1]_18.68C
30ĐA kết cấu BTCT 118.Nh68CLec2020_[Kết cấu bêtông cốt thép 1]_18.68
31KC bê tông CT18.Nh68BLec2020_[Đồ án Kết cấu bêtông cốt thép 1]_18.68B
32Nhà nhiều tầng17.Nh69Lec2020_[Nhà nhiều tầng]_17.69
33Phương pháp tính18.Nh38iw86akzLink
34Quá trình thủy lực và cơ học19.Nh50zrn1yvj
35Máy silicat18.Nh50943ogn7
36TK bảo vệ rơle17.Nh275jms3s3
37Bảo vệ rơ le18.Nh34c89dhw9
38Anh văn CN XD17.Nh68Au159oji
39Anh văn CN XD17.Nh68Bv7v7i83
40ĐA kết cấu BTCT 118.Nh68Br7gkm7c
41 ĐA kết cấu BTCT 118.Nh68Ct5532lm
42KC bê tông CT 1 18.Nh68Bvjkvo4u
43Nhà nhiều tầng 17.Nh69l8krlop
44Phương pháp tính20.Nh14bk8wxpvLink
45Phương pháp tính20.Nh99w3926q1Link
46KT An toàn và MT17.Nh05a6kqj0q
47CN Chế tạo phôi 218.Nh011o1xr4s
48Phương pháp tính20.Nh13i1qyg3dLink
49CN Chế tạo phôi 218.Nh020r8z4kd
50Phần điện trong NMĐ và trạm biến áp18.Nh35nrv2x6h
51Kinh tế vận tải18.Nh20rr6ox8jLink
52Kinh tế vận tải18.Nh17jktrzyqLink
53Kinh tế vận tải17.Nh85x0rklj0Link
54Kinh tế vận tải18.Nh17jktrzyqLink
55QL bảo dưỡng trong CN17.Nh85x0rklj0Link
56Kinh tế ngành17.Nh01jhmn563Link
57Kinh tế ngành18.Nh33c3qxv82Link
58Thiết kế HTSX18.Nh853lveituLink
59Quản lý sản xuất19.Nh26plsgy45Link
60 ĐA mạng điện18.Nh29Apdefdl7
61 ĐA mạng điện18.Nh29Bpdefdl7
62Mạng điện18.Nh2936mfwiy
63ĐK thích nghi và bền vững17.Nh04flld2fzLink
64ĐK thích nghi và bền vững17.Nh06bt69y6pLink
65ĐK thích nghi và bền vững17.Nh05pq5uv99Link
66ĐA mạng điện18.Nh28Bbsglyr7
67ĐA mạng điện18.Nh28Ct2w50wq
68An toàn điện19.Nh36x6s1bgw
69Vật liệu điện và an toàn điện19.Nh30wrlf01t
70Toán nâng cao18.Nh353awvwhq
71An toàn điện19.Nh342txfnh4
72Toán nâng cao18.Nh34p6acfpp
73Tích hợp điện gió & điện mặt trời vào HTĐ17.Nh342n4v3mo
74TĐ hóa và ĐK tối ưu18.Nh87ijfnw15Link
75Bảo quản thực phẩm18.Nh47jjj9j6q
76Lý thuyết Trường điện từ (CLC)16.Nh92y9sjiqk
77Xác suất thống kê20.Nh644pfby91
78Đại số TT20.Nh04txkd3ks
79Đại số TT20.Nh73jhk0de5
80Xác suất thống kê19.Nh01aj2e1l7
81Xác suất thống kê19.Nh02nc4yvs6
82Đại số TT20.Nh670rzu0nn
83ĐA Tổ chức thi công17.Nh69ALink
84ĐA Tổ chức thi công17.Nh69BLink
85Anh văn A2.2 20.Nh642ueewla
86An toàn lao động17.Nh68Link
87Anh văn A2.120.Nh50yie92wk
88Tổ chức thi công17.Nh69Link
89Khai thác và TN cầu17.Nh59Link
90Vận hành hệ thống điện17.Nh27br3feorLink
91Vận hành hệ thống điện17.Nh27gjljfn8Link
92Công trình giao thông18.Nh64abn7kot
93ĐA kết cấu BTCT 118.Nh68Br7gkm7c
94ĐA kết cấu BTCT 118.Nh68Ct5532lm
95Thiết bị bù17.Nh290llag60
96Thiết bị điện18.Nh27aw6wjdr
97Thiết bị điện18.Nh28r6zsfar
98Thiết bị bù17.Nh283o1g4m1
99Thiết bị bù18.Nh27aw6wjdr

Còn thiếu rất nhiều mã code các học phần, mình rất mong nhận được chia sẻ từ các bạn sinh viên để bổ sung. Nhằm giúp đỡ các bạn sinh viên khác có thể tìm được mã lớp của mình và tham gia học tập đúng tiến độ.

Hãy để lại comment ở dưới nhé.