Một số từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng

Tải xuống tải liệu này bằng cách nhấn vào link tải bên dưới! Toàn bộ tài liệu trên website SinhvienUDN.COM Đều là miễn phí. Các bạn có tài liệu hay có thể chia sẻ về cho SinhvienUDN thông qua fanpage: https://www.facebook.com/sinhviendoc/.

Hầu hết tài liệu trên https://sinhvienudn.com nhận được từ các bạn đọc đóng góp về. Nếu phát hiện tài liệu nào vi phạm bản quyền các bạn vui lòng liên hệ cho nhóm Admin. Nhóm sẽ kiểm tra và gỡ bỏ tài liệu xuống. Xin chân thành cảm ơn!

Mời các bạn đọc tham khảo một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành Xây dựng dưới đây:

  • angle brace/angle tie in the scaffold /’skæfəld/: thanh giằng góc ở giàn giáo
  • basement of tamped (rammed) concrete /’kɔnkri:t/: móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
  • brick wall /brik wɔ:l/: Tường gạch
  • bricklayer /’brik,leiə/: Thợ nề
  • bricklayer’s labourer/builder’s labourer /’leibərə/: Phụ nề, thợ phụ nề
  • building site /’bildiɳ sait/: Công trường xây dựng
  • carcase /’kɑ:kəs/ (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]: khung sườn (kết cấu nhà)
  • cellar window (basement window) /’selə ‘windou /: các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
  • chimney /’tʃimni/: ống khói (lò sưởi)
  • concrete base course: cửa sổ tầng hầm
  • concrete floor: Sàn bê tông
  • ……

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*