10 bộ đề ôn thi THPT Quốc Gia môn hóa học

Câu 1. Một ion M” có tông số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cầu hình cleetron của nguyên từ M là: A.[Ar]3d4s.  B.[Ar3d64s. C.[Ar]3d64s. D.[Arl3d4s. Câu 2. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá […]

679

Tải xuống tải liệu này bằng cách nhấn vào link tải bên dưới! Toàn bộ tài liệu trên website SinhvienUDN.COM Đều là miễn phí. Các bạn có tài liệu hay có thể chia sẻ về cho SinhvienUDN thông qua fanpage: https://www.facebook.com/sinhviendoc/.

Hầu hết tài liệu trên https://sinhvienudn.com nhận được từ các bạn đọc đóng góp về. Nếu phát hiện tài liệu nào vi phạm bản quyền các bạn vui lòng liên hệ cho nhóm Admin. Nhóm sẽ kiểm tra và gỡ bỏ tài liệu xuống. Xin chân thành cảm ơn!

Câu 1. Một ion M” có tông số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cầu hình cleetron của nguyên từ M là:

A.[Ar]3d4s.  B.[Ar3d64s.

C.[Ar]3d64s. D.[Arl3d4s.

Câu 2. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A.O› HO, NH., B.H›O,HE,HSS. C.HCLO» HS D.HE, CE„. HO.
Câu 3. Cho từng chắt: Ee, FeO, F(OH)„ Fe(OH)„ Fe,O,, Fz,O„ Fe(NO))„ Fs(NO,)„, FeSO,, Fe.(SO,) „ FeCO, lần lượt pư với HNO; đặc, nóng. Số pư thuộc loại pư oxi hoá – khử là:

A.5    B.7.    C6    D.8
Câu 4. Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (&) + O2 (ã) = 2SO3.(l); AH <0.

Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2Os, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào
làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A.(.0.0.6)   B.O.G)G).    C.0.0.()    D.().0.0).

Câu 5. Cho dãy các chất sau: AI, NaHCO3, (NH4)2CO3, NHẠC!, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCI, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A.6.    B.5.     C.1    D.2.

Câu 6. Trộn 100 ml dd (cồm Ba(OH), 0.IM và NaOH 0,1M) với 400 m đá (gồm H›SO, 0,0375M và HCI  0,0125M), thu được dd X. Giá trị pH của dd X là:

A.1    B.2.    C.3     D.6.

Câu 7. Dd X chứa các ion: Fe ,, SO¿”, NH,”, CI. Chia dd X thành hai phần bằng nhau: Ù

– Phần một d với lượng dư đã NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

– Phần hai d với lượng dư dỏ BaCl,, thu được 4,66 gam kết tủa..

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A.3,73 gam,     B.7.04 gạm.      C. 746 gam.      D.3.52 gam,

Câu 8. Nhiệt phân 4.385 gam hỗn hợp X gồm KCIO$ và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm  K2MnO4, MnO2_ và KCL, Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đó, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí  Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16. Thành phần % theo khối lượng của KMnO4_trong X là
A.7492%.      B.72/06%.      C.2794%.       D.62.76%.
Câu 9. Hh khi X gồm N và H có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột  Èc làm xúc tác), thu được hh khí Y có tỉ khối so với He bằng 2, Hiệu suất của pư tổng hợp NH là
A.25%.     B.50%.     C.36%.      D.40%.
Câu 10. Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo chiều tăng dẫn tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau:
Fe/Fe, Cu /Cu, Fe`’/Fc . Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A. FC ` oxi hóa được Cu thành Cu” .        B. Cu”” oxi hoá được Fe”` thành Fe „
C. Felˆ oxi hóa được Cu thành Cu””.         D.Cu khữ được Fe” thành Fe.