Đề thi khảo sát chất lượng Hóa Học 12 năm 2020 THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc 2 lần 3

Câu 40. Cho biết nguyên tử khôi của các nguyên tô: H = 1- C = 12, N = l; Ö = ló; Na = 23, Mg = 24; Al = 27; P =31; S = 32; CI= 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn= […]

967

Tải xuống tải liệu này bằng cách nhấn vào link tải bên dưới! Toàn bộ tài liệu trên website SinhvienUDN.COM Đều là miễn phí. Các bạn có tài liệu hay có thể chia sẻ về cho SinhvienUDN thông qua fanpage: https://www.facebook.com/sinhviendoc/.

Hầu hết tài liệu trên https://sinhvienudn.com nhận được từ các bạn đọc đóng góp về. Nếu phát hiện tài liệu nào vi phạm bản quyền các bạn vui lòng liên hệ cho nhóm Admin. Nhóm sẽ kiểm tra và gỡ bỏ tài liệu xuống. Xin chân thành cảm ơn!

Câu 40. Cho biết nguyên tử khôi của các nguyên tô: H = 1- C = 12, N = l; Ö = ló; Na = 23, Mg = 24; Al = 27; P =31; S = 32; CI= 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO+)2 một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam. Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng à
A.112 gam      B.0.7 gam.      C.56 gam.     D.6,4gam.
Câu 42: Điện phân dung dịch CuSO4 một thời gian thu được tổng thể tích khí là 11,2 lt. Trong đó một nửa lượng khí được sinh ra từ cực dương và một nửa được sinh ra từ cực âm, Khối lượng CuSO có trong dung dịch là
A. 40 gam     B.20 gmm       C.l0gam      D.80 gam.
Câu 43: Chọn một dãy chất tính oxi hoá tăng
A. Fe’?, Cư?, Fe2, Ag, AÊ*,        B.AP’, Fe’?, Cư?, Fe3?, Ag”.
C. Ag, Fe1, Cư?, Fe??, AB*,       D.AE’, Cư*, Fe??,Fet”, Ag’,

Câu 44: Có các kim loại Li Na, K. Mạng tỉnh thể của các kim loại trên thuộc loại mạng tính thể:
A. Thuộc dạng vô định hình.       B. Lập phương tâm diện.
C. .Lục phương.                          D. Lập phương tâm khối.
Câu 45: Phát biều nào sau đây đúng?
A.Tripeptt mạch hở cóbalên kếtpepử. .    B.Đimetybmin b amin bậc ba.
C. G-Ab. có phản ứng màu bime,             D.Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.
Câu 46: Trong các phản ứng hoá học sau đây, có bao nhiêu phản ứng hoá học sai
(1). FesO, + HC1¬ FeCb + FeCh + H›O.
(2). Fe(OH) + H›SO4 đặc nóng —› Fex(SO+)s + SO2 + H›O.
(3). FeO + HNOs — Fe(NO3); # NO +H›O.
(4).. FeCb + HNO› — Fe(NO$)s ‡ HC1+ NO + H°O.
(5). AI + HNOs — AlNO3b: + H›
(6). FeO + H›SO¿ đặc nguội —› Fe2(SO+)s + SO› + HO.
A.1     B.3.       C.2        D.4